Menu Đóng

Quy hoạch tỷ lệ 1/500 dự án KĐT mới Đại Kim Định Công

quy hoạch tỷ lệ 1/500

Chi tiết quy hoạch tỷ lệ 1/500:

Ngày 17/06/2005 UBMD Thành Phố Hà Nội đã phê duyệt quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Đại Kim – Định Công; tỷ lệ 1/500 thông qua quyết định số 88/2005/QĐ-UB. Cụ thể:

Phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Đại Kim – Định Công, quy hoạch tỷ lệ 1/500; do Viện Kiến trúc nhiệt đới – Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội lập; hoàn thành tháng 03 năm 2005 với những nội dung chủ yếu như sau:

quy hoạch tỷ lệ 1/500

1.Vị trí, ranh giới và quy mô:

1.1. Vị trí:  

Khu đô thị mới Đại Kim – Định Công nằm về phía Tây và Tây Nam thành phố Hà Nội; thuộc địa giới hành chính phường Đại Kim và phường Định Công, quận Hoàng Mai, Hà Nội.

1.2. Ranh giới:

– Phía Bắc và Đông Bắc giáp đường quy hoạch có mặt cắt ngang 40m (đường vành đai 2,5) và khu đô thị mới Định Công.

– Tây Bắc giáp khu dân cư thôn Thượng – Phường Định Công.

– Phía Tây Nam giáp sông Tô Lịch.

– Nam giáp khu di dân dự án thoát nước Hà Nội; khu nhà ở Bắc Linh Đàm mở rộng và  sông Lừ.

– Phía Đông giáp sông Lừ và khu đô thị mới Bắc Đại Kim – Định Công.

– Phía Đông Nam giáp Khu đô thị mới Đại Kim – Định Công; dân cư thôn Đại Từ Phường Đại Kim.

1.3. Quy mô quy hoạch tỷ lệ 1/500:

Tổng diện tích đất trong phạm vi lập quy hoạch: 1.357.650 m2

Trong đó:            Phường Định Công:      1.282.722 m2 (128,27 ha)

                         Phường Đại Kim:          74.928 m2 (7,4928 ha)

Tổng số dân theo quy hoạch khoảng: 20.000 người

2.Mục tiêu quy hoạch tỷ lệ 1/500:

Cụ thể hoá quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Đại Kim – Định Công; tỷ lệ 1/2000 đã được Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội phê duyệt tại quyết định số 59/2003/QĐ-UB ngày 13 tháng 5 năm 2003 nhằm mục đích hình thành một khu đô thị đồng bộ; hoàn chỉnh các công trình hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội, hỗ trợ cho khu dân cư hiện có; phù hợp với tình hình phát triển kinh tế, xã hội của quận Hoàng Mai và thành phố Hà Nội.

Khớp nối hạ tầng kỹ thuật và công trình kiến trúc giữa khu xây mới với khu vực dân cư làng xóm hiện có và các khu đô thị mới Định Công, Đại Kim – Định Công, Khu nhà ở Bắc Linh Đàm…

 

3.Nội dung quy hoạch tỷ lệ 1/500:

3.1. Quy hoạch sử dụng đất đai của quy hoạch tỷ lệ 1/500:

Khu vực nghiên cứu Quy hoạch tỷ lệ 1/500 chi tiết có diện tích đất 1.357.650 m2 với các chức năng sử dụng đất như sau:

  1. Đất công cộng khu ở (công trình hỗn hợp):

(ký hiệu: HH-1.2, HH-1.1, HH-2.1, HH-2.2, HH-3.1, HH-3.2, HH-3.3, HH-3.4) Bố trí ở trung tâm khu đô thị là các công trình hỗn hợp nhằm đảm bảo phục vụ cho cả khu đô thị. Ngoài ra được bố trí ở trung tâm của 03 đơn vị ở. Diện tích đất xây dựng công trình công cộng khu ở khoảng 70,504 m2.

2. Đất cây xanh, thể dục thể thao:

(ký hiệu: CX-1.1, CX-1.2, CX-1.3, CX-2.1, CX-2.2, CX-2.3, CX-2.4, CX-3.1, CX-3.2, CX-3.3, CX-3.4, CX-3.5) Các ô đất công viên cây xanh, thể dục thể thao được bố trí xen kẽ trong các đơn vị ở. Đất cây xanh được bố trí thành hệ thống tạo nên sự liên hoàn giữa các chức năng khác nhau của đơn vị ở; đồng thời các dải cây xanh nối các khu đô thị mới với nhau.  Diện tích đất cây xanh, thể dục thể dục thể thao khoảng113.721m2.

3. Đất xây dựng trường phổ thông trung học (ký hiệu TH-3.3):

Trong khu vực quy hoạch tỷ lệ 1/500 bố trí 01 trường phổ thông trung học ở trung tâm các đơn vị ở; đảm bảo khả năng phục vụ tốt nhất cho khu đô thị và khu vực lân cận. Tổng diện tích trường học khoảng 12.685 m2.

4. Đất công cộng đơn vị ở:

(ký hiệu CC-1.1, CC-1.2, CC-1.3, CC-2.1, CC-2.2, CC-2.3, CC-3.1, CC-3.2, CC-3.3, TH-1.1, TH-1.2, TH-2.1, TH-3.1): Đất công cộng đơn vị ở gồm đất nhà trẻ, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, mẫu giáo, trạm y tế, đồn công an… được phân bố cho từng đơn vị ở, đáp ứng kịp thời nhu cầu; đảm bảo an toàn sức khoẻ cho mọi người dân đồng thời tạo nên các trung tâm nhà trẻ cho trẻ vui chơi. Tổng diện tích đất công cộng đơn vị ở khoảng 63.851m2.

5. Đất ở: (ký hiệu NO, DD, LX):

Đất ở trong khu đô thị bao gồm nhà cao tầng và nhà thấp tầng, đất dãn  dân, đất làng xóm với tổng diện tích: 506.309m2.

5.1 Đất ở thấp tầng (ký hiệu NO-1.5, NO-1.8, NO-1.9, NO-3.4, NO-3.5):

Các khu nhà ở thấp tầng được bố trí tiếp giáp với các thôn xóm và ven hồ liên kết với khu cây xanh trung tâm và cây xanh hồ Định Công. Tổng diện tích xây dựng nhà thấp tầng: 64.405m2.

5.2 Đất ở cao tầng (ký hiệu: NO-1.1, NO-1.2, NO-1.3, NO-1.4, NO-1.6, NO-1.7, NO-2.1, NO-3.1, NO-3.2, NO-3.3):

Được bố trí bám dọc theo các trục đường lớn tận dụng lợi thế mặt đường; tiết kiệm và nâng cao hiệu quả sử dụng đất. Tổng diện tích đất xây dựng nhà cao tầng:  104.458 m2.

5.3 Đất ở dãn dân: (ký hiệu: DD-1.1, DD-1.2, DD-2.1, DD-2.2, DD-3.1, DD-3.2, DD-3.3):

Phục vụ nhu cầu dãn dân và di dân giải phóng mặt bằng của khu vực. Tổng diện tích đất dãn dân: 43.125 m2.

5.4 Đất làng xóm cải tạo chỉnh trang:

(ký hiệu: LX-1.1, LX-1.2, LX-2.1, LX-2.2, LX-2.3, LX-2.4, LX-2.5, LX-2.6, LX-2.7, LX-2.8, LX-2.9, LX-2.10, LX-3.1, LX-3.2, LX-3.3, LX-3.4, LX-3.5, LX-3.6): là khu làng xóm hiện có, khi thực hiện dự án được tiến hành cải tạo chỉnh trang theo quy hoạch. Tổng diện tích đất làng xóm: 294.321 m2.

Chi tiết xin liên hệ:

Dai kim dinh cong mo rong

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0988676959